Đối tác
Hỗ trợ trực tuyến
Thông tin hữu ích
Liên kết website
Thống kê
 Đang trực tuyến :  1
 Số lượt truy cập :  970513
Tobcol - dex
  • Mô tả sản phẩm
  • Sản phẩm cùng loại

1.  CÔNG THỨC : Cho 1 chai 5 ml

Tobramycin ....................................5 mg

Dexamethason natri phosphat .......5 mg

2.  CHỈ ĐỊNH :

Dùng trong các trường hợp viêm ở mắt có đáp ứng với steroid, nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với Tobramycin gây ra như : viêm mi mắt, viêm kết mạc, viêm túi lệ, viêm giác mạc, viêm màng bồ đào trước mãn tính, tổn thương giác mạc do hóa chất, tia xa hay bỏng nhiệt do dị vật...

3.  CHỐNG CHỈ ĐỊNH :

Nhạy cảm với một trong các thành phần của thuốc.

Viêm biểu mô giác mạc do Herpes simplex (viêm giác mạc dạng cành cây), bệnh đậu bò, thủy đậu và nhiều bệnh khác của kết mạc và giác mạc do virus gây ra. Nhiễm Mycobacterium ở mắt. Bệnh do nấm gây ra ở các bộ phận của mắt. Mổ lấy dị vật giác mạc không có biến chứng.

4. THẬN TRỌNG:

Không nên sử dụng thuốc trong thời gian dài vì có thể gây bùng phát các vi khuẩn không nhạy cảm với tobramycin và nhiễm nấm giác mạc.

Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

5. TƯƠNG TÁC THUỐC :

Không nên dùng đồng thời với các thuốc gây độc cơ quan thính giác và thận vì có thể làm tăng tính độc.

6.  TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN :

Thông thường là các phản ứng độc tính và quá mẫn tại chỗ như ngứa, sưng mi mắt và đỏ kết mạc. Khi sử dụng thuốc cũng có thể xảy ra nhiễm khuẩn thứ phát. Nhiễm nấm ở giác mạc có thể xảy ra khi sử dụng thuốc dài ngày.

Thông báo ngay cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

7.  CÁCH DÙNG :Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc. Liều thông thường:

Trong 24 – 48 giờ đầu: Nhỏ 1 – 2 giọt vào túi cùng kết mạc của mắt mỗi 2 giờ. Sau đó nhỏ 1 – 2 giọt mỗi 4 – 6 giờ . Nên giảm dần số lần nhỏ thuốc khi có cải thiện các dấu hiệu lâm sàng. Thận trọng không nên ngưng điều trị quá sớm..

Không sử dụng thuốc khi đã mở nắp chai 15 ngày.

8.  QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:

Cũng giống như tác dụng ngoại ý: Có các phản ứng độc tính và quá mẫn tại chỗ như ngứa, sưng mi mắt và đỏ kết mạc.

9.  HẠN DÙNG :

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

10.  QUY CÁCH ĐÓNG GÓI :

 Hộp 1 chai x 5 ml.

11.  BẢO QUẢN :

Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ từ 20 - 30oC, tránh ánh sáng.

 

Bổ sung canxi và vitamin D3 cho cơ thể , giúp xương răng chắc khỏe, ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị còi xương chậm lớn ở trẻ em, chứng loãng xương ở người cao tuổi.
Tăng huyết áp. Sau nhồi máu cơ tim (huyết động học đã ổn định).
Tăng huyết áp. Suy tim (giảm tử vong và biến chứng ở người suy tim có triệu chứng và người loạn thất trái không triệu chứng).
Dùng rửa mũi trong các trường hợp sổ mũi, nghẹt mũi. Dùng nhỏ và bơm rửa mắt, mũi hàng ngày. Dùng thích hợp cho trẻ sơ sinh và người lớn.
Viêm kết mạc do các chủng vi khuẩn nhạy cảm với moxifloxacin. Dự phòng tiền phẫu, hậu phẫu.
Điều trị hen phế quản mạn tính, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm
Điều trị các trường hợp thiếu magnesi nặng, riêng biệt hay kết hợp
Forvastin 20 được chỉ định cải thiện mức độ cholesterol toàn phần, LDL, triglycerid, làm tăng HDL cholesterol,
Điều trị loét dạ dày - tá tràng cấp....
Giúp tăng cường lưu thông máu, tăng cường tuần hòan não và tuần hoàn ngọai biên
- Giúp tăng cường lưu thông máu, tăng cường tuần hòan não và tuần hoàn ngọai biên...
Giúp mát gan, giải đôc gan, bảo vệ gan. Hỗ trợ tăng cường chức năng gan trong các trường hợp như: viêm gan, xơ gan, gan nhiễm mỡ.
Bổ sung calci cho trẻ em ở thời kỳ tăng trưởng , cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú, giảm thiếu hụt calci, giúp xương răng chắc khỏe...
Bồi bổ cơ thể , tăng cường sức khỏe, giảm mệt mỏi Giúp ngăn ngừa bệnh thiếu vitamin B.
Bổ sung vi khuẩn có lợi cho đường ruột, giúp tăng cừơng tiêu hóa và hấp thu các chất dinh dưỡng cho trẻ em, giúp trẻ phát triển cơ thể khỏe mạnh
- Giúp kích thích tiêu hóa, hỗ trợ cơ thể trong các trường hợp đau bụng lạnh, ăn không tiêu, đầy hơi, chướng bụng, buồn nôn.
Bổ sung calci, magne và vitamin D3 cho cơ thể , giúp xương chắc khỏe, ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị còi xương chậm lớn ở trẻ em , chứng lõang xương ở người cao tuổi
Bổ dưỡng cơ thể, tăng cường sức khỏe, giảm mệt mỏi, kích thích tiêu hóa và tăng cường hấp thu các chất dinh dưỡng...
Bổ sung calci, magne và vitamin D3 cho cơ thể, giúp xương chắc khỏe, ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị chứng lõang xương
Điều trị tăng huyết áp: Có thể dùng cơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác.....
Nhiễm khuẩn xoang cấp do các vi khuẩn nhạy cảm: streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae, Moraxellacatarrhalis. Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính gây ra bởi:streptococcus pneumoniae influenzae, H. parain fluenzae, Klebsella pneumoniae, Staphylococcus catarrhalis.
Tăng cholesterol máu lọai nguyên phát(lọai ra kể cả tăng cholesterol máu di truyền gia đình kiểu dị hợp tử)
Suy tim sung huyết. Tăng huyết áp vô căn. Xơ gan. Phù do xa gan & suy tim sung huyết. Điều trị phù do cường Aldosteron thứ phát, hoặc phù kháng với thuốc lợi tiểu khác đã dùng.
Suy tim sung huyết. Tăng huyết áp vô căn. Xơ gan. Phù do xơ gan & suy tim sung huyết. Điều trị phù do cường Aldosteron thứ phát, hoặc phù kháng với thuốc lợi tiểu khác đã dùng.
Aziefti được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp sau: Đường hô hấp: -Bội phát nhiễm khuẩn trong bệnh việm phổi tắc nghẽn do Haemophilus influenzae, Moraxalla catarhalis hoặc Streptococcus pneumoniae. - Viêm phổi lây nhiễm do Chlamydia pneumoniae, Haemophilus, inflyenzae, Mycoplasma pneumoniae, Streptococcus pneumoniae. - Viêm họng, viêm Amidn do Streptococcus pyogenes ở bệnh nhân không dùng được các kháng sinh nhóm trị liệu 1. Viêm tai giữa cấp tính.
Điều trị và phòng ngừa thiếu máu do thiếu sắt, acid folic trong các trường hợp: Phụ nữ có thai và cho con bú, khi hành kinh, điều hòa kinh nguyệt....
Cổ trướng do xơ gan. Phù gan, phù thận, phù tim, cấp khi các thuốc chữa phù khác kém tác dụng, đặc biệt khi có nghi ngờ chứng tăng aldosteron ...
Điều trị tăng huyết áp: Có thể dùng đơn độc hay dùng phối hợp với thuốc lợi tiểu thiazid. Nên dùng losartan cho người bệnh không dung nạp được các chất ức chế ACE.
Aziefti được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp sau : Đường hô hấp: Bội phát nhiễm khuẩn trong bệnh viêm phổi tắc nghẽn do Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis hoặc Streptococcus pneumoniae. Viêm phổi lây nhiễm do Chlamydia pneumoniae, Haemophilus influenzae, Mycoplasma pneumoniae, Streptococcus pneumoniae. Viêm họng, viêm Amidan do Streptococcus pyogenes ở những bệnh nhân không dùng được các kháng sinh nhóm trị liệu 1. Viêm tai giữa cấp tính.
Viêm xương khớp. Cơn gout cấp hay giả gout. Đau sau nhổ răng. Đau hậu phẫu, đau sau cắt tầng sinh môn. Thống kinh. Đau cơ xương cấp tính do nhiều nguyên nhân.
 


Copyright © 2012 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2 - F.T.PHARMA

Địa chỉ: 10 Công Trường Quốc Tế, Phường 6, Quận 3, Tphcm.

MST: 0302408317

Designed & Powered by WEB SO CO.,LTD