Đối tác
Tobcol - dex
  • Mô tả sản phẩm
  • Sản phẩm cùng loại

1.  CÔNG THỨC : Cho 1 chai 5 ml

Tobramycin ....................................5 mg

Dexamethason natri phosphat .......5 mg

2.  CHỈ ĐỊNH :

Dùng trong các trường hợp viêm ở mắt có đáp ứng với steroid, nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với Tobramycin gây ra như : viêm mi mắt, viêm kết mạc, viêm túi lệ, viêm giác mạc, viêm màng bồ đào trước mãn tính, tổn thương giác mạc do hóa chất, tia xa hay bỏng nhiệt do dị vật...

3.  CHỐNG CHỈ ĐỊNH :

Nhạy cảm với một trong các thành phần của thuốc.

Viêm biểu mô giác mạc do Herpes simplex (viêm giác mạc dạng cành cây), bệnh đậu bò, thủy đậu và nhiều bệnh khác của kết mạc và giác mạc do virus gây ra. Nhiễm Mycobacterium ở mắt. Bệnh do nấm gây ra ở các bộ phận của mắt. Mổ lấy dị vật giác mạc không có biến chứng.

4. THẬN TRỌNG:

Không nên sử dụng thuốc trong thời gian dài vì có thể gây bùng phát các vi khuẩn không nhạy cảm với tobramycin và nhiễm nấm giác mạc.

Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

5. TƯƠNG TÁC THUỐC :

Không nên dùng đồng thời với các thuốc gây độc cơ quan thính giác và thận vì có thể làm tăng tính độc.

6.  TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN :

Thông thường là các phản ứng độc tính và quá mẫn tại chỗ như ngứa, sưng mi mắt và đỏ kết mạc. Khi sử dụng thuốc cũng có thể xảy ra nhiễm khuẩn thứ phát. Nhiễm nấm ở giác mạc có thể xảy ra khi sử dụng thuốc dài ngày.

Thông báo ngay cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

7.  CÁCH DÙNG :Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc. Liều thông thường:

Trong 24 – 48 giờ đầu: Nhỏ 1 – 2 giọt vào túi cùng kết mạc của mắt mỗi 2 giờ. Sau đó nhỏ 1 – 2 giọt mỗi 4 – 6 giờ . Nên giảm dần số lần nhỏ thuốc khi có cải thiện các dấu hiệu lâm sàng. Thận trọng không nên ngưng điều trị quá sớm..

Không sử dụng thuốc khi đã mở nắp chai 15 ngày.

8.  QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:

Cũng giống như tác dụng ngoại ý: Có các phản ứng độc tính và quá mẫn tại chỗ như ngứa, sưng mi mắt và đỏ kết mạc.

9.  HẠN DÙNG :

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

10.  QUY CÁCH ĐÓNG GÓI :

 Hộp 1 chai x 5 ml.

11.  BẢO QUẢN :

Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ từ 20 - 30oC, tránh ánh sáng.

 

Điều trị các chứng đau và sốt từ nhẹ đến vừa.
- Trào ngược dạ dày - thực quản. - Loét dạ dày, tá tràng. - Các tình trạng tăng tiết acid bệnh lý như hội chứng Zollinger - Ellison.
- Tăng huyết áp động mạch vô căn, đặc biệt cho những trường hợp dùng thuốc ức chế enzym chuyển đổi bị ho và để giảm nguy cơ bị đột quỵ ở người bị phì đại thất trái. - Bệnh thận do đái tháo đường type 2 có tăng huyết áp.
Điều điều trị triệu chứng các rối loạn đường tiết niệu do phì đại tuyến tiền liệt lành tính.
Ezetimib được sử dụng kết hợp với statin để cải thiện mức độ cholesterol toàn phần, LDL cholesterol, triglycerides, HDL cholesterol.
Điều trị tăng huyết áp.
Giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm như hắt hơi, sổ mũi, ngứa, nghẹt mũi, kèm kích ứng mắt, chảy nước mắt và đỏ mắt, ngứa họng và ho. Giảm các triệu chứng mày đay mạn tính tự phát.
Vẩn đục pha lê thể. - Xuất huyết pha lê thể do bất cứ nguyên nhân gì (người già, cận thị, tiểu đường, viêm quanh tĩnh mạch). - Đục thủy tinh thể bắt đầu và tiến triển.
- Bệnh tim gây tắc mạch: Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch do rung nhĩ, bệnh van hai lá, van nhân tạo. - Nhồi máu cơ tim: Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch trong nhồi máu cơ tim biến chứng như huyết khối trên thành tim, rối loạn chức năng thất trái nặng, loạn động thất trái gây tắc mạch khi điều trị tiếp thay cho heparin; Dự phòng tái phát nhồi máu cơ tim khi không dùng được aspirin. - Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn mạch phổi và dự phòng tái phát khi thay thế tiếp cho heparin. - Dự phòng huyết khối tĩnh mạch, nghẽn mạch phổi trong phẫu thuật khớp háng. - Dự phòng huyết khối trong ống thông.
Tenofovir disoproxil fumarat được dùng kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác (nhưng không sử dụng riêng lẻ) trong điều trị nhiễm HIV-týp 1 (HIV-1) ở người lớn. - Tenofovir disoproxil fumarat được dùng kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác trong phòng ngừa nhiễm HIV sau khi đã tiếp xúc với bệnh (do nghề nghiệp hay không do nghề nghiệp) ở những cá nhân có nguy cơ lây nhiễm virus. - Tenofovir disoproxil fumarat cũng được dùng trong điều trị viêm gan siêu vi B mãn tính ở người lớn. Cũng như adefovir, tenofovir cũng có hoạt tính chống lại virus HBV đột biến đề kháng với lamivudin.
Điều trị viêm gan siêu vi B mãn tính ở người lớn: - Bệnh gan còn bù với bằng chứng sao chép HBV, tăng ALT (alanin aminotransferase) huyết thanh dai dẳng, bằng chứng mô học của viêm gan và/hoặc xơ gan. Khởi đầu điều trị với lamivudin chỉ được khuyến cáo khi thuốc kháng virus thay thế khác không có sẵn hoặc không phù hợp. - Bệnh gan mất bù: kết hợp với một thuốc kháng virus khác không có sự đề kháng chéo với lamivudin.
Bổ sung canxi và vitamin D3 cho cơ thể , giúp xương răng chắc khỏe, ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị còi xương chậm lớn ở trẻ em, chứng loãng xương ở người cao tuổi.
Tăng huyết áp. Suy tim (giảm tử vong và biến chứng ở người suy tim có triệu chứng và người loạn thất trái không triệu chứng).
Tăng huyết áp. Sau nhồi máu cơ tim (huyết động học đã ổn định).
Viêm kết mạc do các chủng vi khuẩn nhạy cảm với moxifloxacin. Dự phòng tiền phẫu, hậu phẫu.
Dùng rửa mũi trong các trường hợp sổ mũi, nghẹt mũi. Dùng nhỏ và bơm rửa mắt, mũi hàng ngày. Dùng thích hợp cho trẻ sơ sinh và người lớn.
Điều trị hen phế quản mạn tính, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm
Forvastin 20 được chỉ định cải thiện mức độ cholesterol toàn phần, LDL, triglycerid, làm tăng HDL cholesterol,
Điều trị loét dạ dày - tá tràng cấp....
Giúp tăng cường lưu thông máu, tăng cường tuần hòan não và tuần hoàn ngọai biên
Bổ sung calci, magne và vitamin D3 cho cơ thể , giúp xương chắc khỏe, ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị còi xương chậm lớn ở trẻ em , chứng lõang xương ở người cao tuổi
Bổ sung calci, magne và vitamin D3 cho cơ thể, giúp xương chắc khỏe, ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị chứng lõang xương
Giúp mát gan, giải đôc gan, bảo vệ gan. Hỗ trợ tăng cường chức năng gan trong các trường hợp như: viêm gan, xơ gan, gan nhiễm mỡ.
Bổ sung calci cho trẻ em ở thời kỳ tăng trưởng , cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú, giảm thiếu hụt calci, giúp xương răng chắc khỏe...
Bồi bổ cơ thể , tăng cường sức khỏe, giảm mệt mỏi Giúp ngăn ngừa bệnh thiếu vitamin B.
- Giúp kích thích tiêu hóa, hỗ trợ cơ thể trong các trường hợp đau bụng lạnh, ăn không tiêu, đầy hơi, chướng bụng, buồn nôn.
Bổ dưỡng cơ thể, tăng cường sức khỏe, giảm mệt mỏi, kích thích tiêu hóa và tăng cường hấp thu các chất dinh dưỡng...
Điều trị tăng huyết áp: Có thể dùng cơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác.....
Nhiễm khuẩn xoang cấp do các vi khuẩn nhạy cảm: streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae, Moraxellacatarrhalis. Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính gây ra bởi:streptococcus pneumoniae influenzae, H. parain fluenzae, Klebsella pneumoniae, Staphylococcus catarrhalis.
Tăng cholesterol máu lọai nguyên phát(lọai ra kể cả tăng cholesterol máu di truyền gia đình kiểu dị hợp tử)
 

Copyright © 2012 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2 - F.T.PHARMA

Địa chỉ: 601 Cách Mạng Tháng 8, Phường 15, Quận 10, Tphcm.

MST: 0302408317