Đối tác
Hỗ trợ trực tuyến
Thông tin hữu ích
Liên kết website
Thống kê
 Đang trực tuyến :  6
 Số lượt truy cập :  937586
Piracefti 400
  • Mô tả sản phẩm
  • Sản phẩm cùng loại

CÔNG THỨC :

Piracetam ............................................. 400 mg

Tá dược vừa đủ 1 viên

CHỈ ĐỊNH :

Ở người gi: suy giảm trí nhớ, chĩng mặt, km tập trung hoặc thiếu tỉnh to, thay đổi khí sắc, rối loạn hnh vi, sa st trí tuệ do nhồi mu no nhiều ổ.

Điều trị triệu chứng chĩng mặt, đột qụy thiếu mu cục bộ cấp, nghiện rượu, thiếu mu hồng cầu liềm, hỗ trợ chứng khĩ đọc ở trẻ.

 Dng bổ trợ trong điều trị rung cơ cĩ nguồn gốc vỏ no.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH :

Người bị suy thận nặng, suy gan.

Người mắc bệnh Huntington

Khơng dng cho phụ nữ cĩ thai v phụ nữ đang cho con b.

THẬN TRỌNG :

Rất thận trọng khi dng thuốc cho người bị suy thận. Cần theo di chức năng thận ở những người bệnh ny v người bệnh cao tuổi.

TƯƠNG TC THUỐC:

Đ cĩ một số trường hợp cĩ tương tc giữa piracetam v tinh chất tuyến gip khi dng đồng thời: L lẫn, bị kích thích v rối loạn giấc ngủ. Ở một người bệnh, thời gian prothrombin đ được ổn định bằng warfarin lại tăng ln khi dng piracetam. TC DỤNG KHƠNG MONG MUỐN:

Thường gặp (ADR >1/100): Tồn thn mệt mỏi. Tiu hĩa: buồn nơn, nơn, tiu chảy, đau bụng, chướng bụng. Thần kinh: bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ g.

Ít gặp (1/1000

Thơng bo cho bc sĩ biết tc dụng khơng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

CÁCH DÙNG & LIỀU DÙNG :

Theo chỉ định của thầy thuốc, thơng thường:Í

Người lớn: Liều khởi đầu uống 2 vin/lần, ngy 3 lần. Nếu bệnh cải thiện thì uống 1 vin/lần, ngy 3 lần.

Trẻ em: uống 50 mg/kg/ngy.

QUY CÁCH :

Hộp 10 vỉ x 10 vin nang.

BẢO QUẢN :

Để nơi khơ ro, nhiệt độ 20 - 30oC, trnh nh sng.

HẠN DÙNG :

 24  thng kể từ ngy sản xuất.

 

 

Bổ sung canxi và vitamin D3 cho cơ thể , giúp xương răng chắc khỏe, ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị còi xương chậm lớn ở trẻ em, chứng loãng xương ở người cao tuổi.
Tăng huyết áp. Sau nhồi máu cơ tim (huyết động học đã ổn định).
Tăng huyết áp. Suy tim (giảm tử vong và biến chứng ở người suy tim có triệu chứng và người loạn thất trái không triệu chứng).
Dùng rửa mũi trong các trường hợp sổ mũi, nghẹt mũi. Dùng nhỏ và bơm rửa mắt, mũi hàng ngày. Dùng thích hợp cho trẻ sơ sinh và người lớn.
Viêm kết mạc do các chủng vi khuẩn nhạy cảm với moxifloxacin. Dự phòng tiền phẫu, hậu phẫu.
Điều trị hen phế quản mạn tính, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm
Điều trị các trường hợp thiếu magnesi nặng, riêng biệt hay kết hợp
Forvastin 20 được chỉ định cải thiện mức độ cholesterol toàn phần, LDL, triglycerid, làm tăng HDL cholesterol,
Điều trị loét dạ dày - tá tràng cấp....
Giúp tăng cường lưu thông máu, tăng cường tuần hòan não và tuần hoàn ngọai biên
- Giúp tăng cường lưu thông máu, tăng cường tuần hòan não và tuần hoàn ngọai biên...
Giúp mát gan, giải đôc gan, bảo vệ gan. Hỗ trợ tăng cường chức năng gan trong các trường hợp như: viêm gan, xơ gan, gan nhiễm mỡ.
Bổ sung calci cho trẻ em ở thời kỳ tăng trưởng , cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú, giảm thiếu hụt calci, giúp xương răng chắc khỏe...
Bồi bổ cơ thể , tăng cường sức khỏe, giảm mệt mỏi Giúp ngăn ngừa bệnh thiếu vitamin B.
Bổ sung vi khuẩn có lợi cho đường ruột, giúp tăng cừơng tiêu hóa và hấp thu các chất dinh dưỡng cho trẻ em, giúp trẻ phát triển cơ thể khỏe mạnh
- Giúp kích thích tiêu hóa, hỗ trợ cơ thể trong các trường hợp đau bụng lạnh, ăn không tiêu, đầy hơi, chướng bụng, buồn nôn.
Bổ sung calci, magne và vitamin D3 cho cơ thể , giúp xương chắc khỏe, ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị còi xương chậm lớn ở trẻ em , chứng lõang xương ở người cao tuổi
Bổ dưỡng cơ thể, tăng cường sức khỏe, giảm mệt mỏi, kích thích tiêu hóa và tăng cường hấp thu các chất dinh dưỡng...
Bổ sung calci, magne và vitamin D3 cho cơ thể, giúp xương chắc khỏe, ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị chứng lõang xương
Điều trị tăng huyết áp: Có thể dùng cơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác.....
Nhiễm khuẩn xoang cấp do các vi khuẩn nhạy cảm: streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae, Moraxellacatarrhalis. Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính gây ra bởi:streptococcus pneumoniae influenzae, H. parain fluenzae, Klebsella pneumoniae, Staphylococcus catarrhalis.
Tăng cholesterol máu lọai nguyên phát(lọai ra kể cả tăng cholesterol máu di truyền gia đình kiểu dị hợp tử)
Suy tim sung huyết. Tăng huyết áp vô căn. Xơ gan. Phù do xa gan & suy tim sung huyết. Điều trị phù do cường Aldosteron thứ phát, hoặc phù kháng với thuốc lợi tiểu khác đã dùng.
Suy tim sung huyết. Tăng huyết áp vô căn. Xơ gan. Phù do xơ gan & suy tim sung huyết. Điều trị phù do cường Aldosteron thứ phát, hoặc phù kháng với thuốc lợi tiểu khác đã dùng.
Aziefti được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp sau: Đường hô hấp: -Bội phát nhiễm khuẩn trong bệnh việm phổi tắc nghẽn do Haemophilus influenzae, Moraxalla catarhalis hoặc Streptococcus pneumoniae. - Viêm phổi lây nhiễm do Chlamydia pneumoniae, Haemophilus, inflyenzae, Mycoplasma pneumoniae, Streptococcus pneumoniae. - Viêm họng, viêm Amidn do Streptococcus pyogenes ở bệnh nhân không dùng được các kháng sinh nhóm trị liệu 1. Viêm tai giữa cấp tính.
Điều trị và phòng ngừa thiếu máu do thiếu sắt, acid folic trong các trường hợp: Phụ nữ có thai và cho con bú, khi hành kinh, điều hòa kinh nguyệt....
Cổ trướng do xơ gan. Phù gan, phù thận, phù tim, cấp khi các thuốc chữa phù khác kém tác dụng, đặc biệt khi có nghi ngờ chứng tăng aldosteron ...
Điều trị tăng huyết áp: Có thể dùng đơn độc hay dùng phối hợp với thuốc lợi tiểu thiazid. Nên dùng losartan cho người bệnh không dung nạp được các chất ức chế ACE.
Aziefti được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp sau : Đường hô hấp: Bội phát nhiễm khuẩn trong bệnh viêm phổi tắc nghẽn do Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis hoặc Streptococcus pneumoniae. Viêm phổi lây nhiễm do Chlamydia pneumoniae, Haemophilus influenzae, Mycoplasma pneumoniae, Streptococcus pneumoniae. Viêm họng, viêm Amidan do Streptococcus pyogenes ở những bệnh nhân không dùng được các kháng sinh nhóm trị liệu 1. Viêm tai giữa cấp tính.
Viêm xương khớp. Cơn gout cấp hay giả gout. Đau sau nhổ răng. Đau hậu phẫu, đau sau cắt tầng sinh môn. Thống kinh. Đau cơ xương cấp tính do nhiều nguyên nhân.
 


Copyright © 2012 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2 - F.T.PHARMA

Địa chỉ: 10 Công Trường Quốc Tế, Phường 6, Quận 3, Tphcm.

MST: 0302408317

Designed & Powered by WEB SO CO.,LTD