Đối tác
HISKAST 4MG
  • Mô tả sản phẩm
  • Sản phẩm cùng loại

CÔNG THỨC : 1 gói có

-  Montelukast natri tương ứng Montelukast ..........  4 mg

CHỈ ĐỊNH :

-  Chỉ định cho người bệnh lớn tuổi và trẻ em trên 2 tuổi để dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin, và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.

-   Làm giảm các triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng theo mùa và dị ứng quanh năm cho người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên

CHỐNG CHỈ ĐỊNH :

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC :

Có thể dùng Montelukast với các thuốc thường dùng khác trong dự phòng và điều trị mạn tính bệnh hen và điều trị viêm mũi dị ứng. Trong các nghiên cứu về tương tác thuốc, thấy liều khuyến cáo trong điều trị của montelukast không có ảnh hưởng đáng kể tới dược động học của các thuốc sau: theophylline, prednisone, prednisolone, thuốc uống ngừa thai, terfenadine, digoxin và warfarin. Diện tích dưới đường cong của montelukast giảm khoảng 40% ở người cùng dùng phenobarbital. Các nghiên cứu in vitro cho thấy montelukast là chất ức chế CYP 2C8. Tuy nhiên dữ liệu từ các nghiên cứu tương tác thuốc với nhau trên lâm sàng của montelukast và rosiglitazone lại cho thấy montelukast không ức chế CYP2C8 in vivo. Do đó, montelukast không làm thay đổi quá trình chuyển hóa của các thuốc được chuyển hóa chủ yếu qua enzyme này.

THẬN TRỌNG :

- Chưa xác định được hiệu lực khi uống montelukast trong điều trị các cơn hen cấp tính.  Vì vậy, không nên dùng montelukast các dạng uống để điều trị cơn hen cấp. Người bệnh cần được dặn dò dùng cách điều trị thích hợp sẵn có.

- Khi giảm liều corticosteroid dùng đường toàn thân ở người bệnh dùng các thuốc chống hen khác, bao gồm các thuốc đối kháng thụ thể leukotriene sẽ kéo theo trong  một số hiếm trường hợp sau: tăng bạch cầu ưa eosin, phát ban, thở ngắn, biến chứng tiêm và/hoặc bệnh thần kinh có khi chẩn đoán là hội chứng Churg-Strauss là viêm mạch hệ thống có tăng bạch cầu ưa eosin. Mặc dù chưa xác định được sự liên quan nhân quả với các chất đối kháng thụ thể leukotriene, cần thận trọng và theo dõi chặt chẽ lâm sàng khi giảm liều corticosteroid đường toàn thể ở người bệnh dùng montelukast.

- Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:

Thận trọng khi sử dụng.

LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC: 

Không ảnh hưởng.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN :

Các tác dụng ngoại ý thường nhẹ và thường không cần ngừng thuốc: Các phản ứng quá mẫn (bao gồm phản vệ, phù mạch, ngứa, phát ban, mày đay và rất hiếm là thâm nhiễm bạch cầu ưa eosin tại gan), giấc mộng bất thường, ảo giác, buồn ngủ, kích động bao gồm hành vi gây gổ, hiếu động, mất ngủ, dị cảm/giảm cảm giác và rất hiếm là cơn co giật; buồn nôn, nôn, khó tiêu, tiêu chảy, tăng AST và ALT, rất hiếm gặp viêm gan ứ mật; đau khớp, đau cơ bao gồm co rút cơ; tăng khả năng chảy máu, chảy máu, chảy máu dưới da, đánh trống ngực và phù.

Thông báo cho bác sĩ biết tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:

Không có thông tin đặc hiệu để điều trị khi quá liều montelukast.Trong phần lớn các báo cáo về quá liều, không gặp các phản ứng có hại. Những phản ứng hay gặp nhất cũng tương tự như dữ liệu về thuộc tính an toàn của montelukast bao gồm đau bụng, buồn ngủ, khát, đau đầu, nôn và tăng kích động.

Chưa rõ montelukast có thể thẩm tách được qua màng bụng hay lọc máu.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG:

Dùng mỗi ngày một lần. Để chữa hen, cần uống thuốc vào buổi tối. Với viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào nhu cầu của từng đối tượng. Với người bệnh vừa hen vừa viêm mũi dị ứng, nên dùng mỗi ngày một liều, vào buổi tối.

- Trẻ em 2 - 14 tuổi bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng: Mỗi ngày 1 gói. 

Có thể uống thuốc cùng hoặc không cùng thức ăn. Cần dặn người bệnh tiếp tục dùng thuốc mặc dù cơn hen đã bị khống chế, cũng như trong các thời kỳ bị hen nặng hơn.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI :  Hộp 28 gói x 0,5 g bột pha hỗn dịch uống.

BẢO QUẢN : Để ở nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30oC, tránh ánh sáng.

HẠN DÙNG : 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

 

- Trào ngược dạ dày - thực quản. - Loét dạ dày, tá tràng. - Các tình trạng tăng tiết acid bệnh lý như hội chứng Zollinger - Ellison.
- Tăng huyết áp động mạch vô căn, đặc biệt cho những trường hợp dùng thuốc ức chế enzym chuyển đổi bị ho và để giảm nguy cơ bị đột quỵ ở người bị phì đại thất trái. - Bệnh thận do đái tháo đường type 2 có tăng huyết áp.
Điều điều trị triệu chứng các rối loạn đường tiết niệu do phì đại tuyến tiền liệt lành tính.
Ezetimib được sử dụng kết hợp với statin để cải thiện mức độ cholesterol toàn phần, LDL cholesterol, triglycerides, HDL cholesterol.
Điều trị tăng huyết áp.
Giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm như hắt hơi, sổ mũi, ngứa, nghẹt mũi, kèm kích ứng mắt, chảy nước mắt và đỏ mắt, ngứa họng và ho. Giảm các triệu chứng mày đay mạn tính tự phát.
Vẩn đục pha lê thể. - Xuất huyết pha lê thể do bất cứ nguyên nhân gì (người già, cận thị, tiểu đường, viêm quanh tĩnh mạch). - Đục thủy tinh thể bắt đầu và tiến triển.
- Bệnh tim gây tắc mạch: Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch do rung nhĩ, bệnh van hai lá, van nhân tạo. - Nhồi máu cơ tim: Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch trong nhồi máu cơ tim biến chứng như huyết khối trên thành tim, rối loạn chức năng thất trái nặng, loạn động thất trái gây tắc mạch khi điều trị tiếp thay cho heparin; Dự phòng tái phát nhồi máu cơ tim khi không dùng được aspirin. - Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn mạch phổi và dự phòng tái phát khi thay thế tiếp cho heparin. - Dự phòng huyết khối tĩnh mạch, nghẽn mạch phổi trong phẫu thuật khớp háng. - Dự phòng huyết khối trong ống thông.
Tenofovir disoproxil fumarat được dùng kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác (nhưng không sử dụng riêng lẻ) trong điều trị nhiễm HIV-týp 1 (HIV-1) ở người lớn. - Tenofovir disoproxil fumarat được dùng kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác trong phòng ngừa nhiễm HIV sau khi đã tiếp xúc với bệnh (do nghề nghiệp hay không do nghề nghiệp) ở những cá nhân có nguy cơ lây nhiễm virus. - Tenofovir disoproxil fumarat cũng được dùng trong điều trị viêm gan siêu vi B mãn tính ở người lớn. Cũng như adefovir, tenofovir cũng có hoạt tính chống lại virus HBV đột biến đề kháng với lamivudin.
Điều trị viêm gan siêu vi B mãn tính ở người lớn: - Bệnh gan còn bù với bằng chứng sao chép HBV, tăng ALT (alanin aminotransferase) huyết thanh dai dẳng, bằng chứng mô học của viêm gan và/hoặc xơ gan. Khởi đầu điều trị với lamivudin chỉ được khuyến cáo khi thuốc kháng virus thay thế khác không có sẵn hoặc không phù hợp. - Bệnh gan mất bù: kết hợp với một thuốc kháng virus khác không có sự đề kháng chéo với lamivudin.
Tăng huyết áp. Suy tim (giảm tử vong và biến chứng ở người suy tim có triệu chứng và người loạn thất trái không triệu chứng).
Tăng huyết áp. Sau nhồi máu cơ tim (huyết động học đã ổn định).
Viêm kết mạc do các chủng vi khuẩn nhạy cảm với moxifloxacin. Dự phòng tiền phẫu, hậu phẫu.
Dùng rửa mũi trong các trường hợp sổ mũi, nghẹt mũi. Dùng nhỏ và bơm rửa mắt, mũi hàng ngày. Dùng thích hợp cho trẻ sơ sinh và người lớn.
Forvastin 20 được chỉ định cải thiện mức độ cholesterol toàn phần, LDL, triglycerid, làm tăng HDL cholesterol,
Điều trị loét dạ dày - tá tràng cấp....
Giúp tăng cường lưu thông máu, tăng cường tuần hòan não và tuần hoàn ngọai biên
Bổ sung calci, magne và vitamin D3 cho cơ thể , giúp xương chắc khỏe, ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị còi xương chậm lớn ở trẻ em , chứng lõang xương ở người cao tuổi
Bổ sung calci, magne và vitamin D3 cho cơ thể, giúp xương chắc khỏe, ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị chứng lõang xương
- Giúp kích thích tiêu hóa, hỗ trợ cơ thể trong các trường hợp đau bụng lạnh, ăn không tiêu, đầy hơi, chướng bụng, buồn nôn.
Điều trị tăng huyết áp: Có thể dùng cơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác.....
Nhiễm khuẩn xoang cấp do các vi khuẩn nhạy cảm: streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae, Moraxellacatarrhalis. Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính gây ra bởi:streptococcus pneumoniae influenzae, H. parain fluenzae, Klebsella pneumoniae, Staphylococcus catarrhalis.
Tăng cholesterol máu lọai nguyên phát(lọai ra kể cả tăng cholesterol máu di truyền gia đình kiểu dị hợp tử)
Suy tim sung huyết. Tăng huyết áp vô căn. Xơ gan. Phù do xa gan & suy tim sung huyết. Điều trị phù do cường Aldosteron thứ phát, hoặc phù kháng với thuốc lợi tiểu khác đã dùng.
Suy tim sung huyết. Tăng huyết áp vô căn. Xơ gan. Phù do xơ gan & suy tim sung huyết. Điều trị phù do cường Aldosteron thứ phát, hoặc phù kháng với thuốc lợi tiểu khác đã dùng.
Aziefti được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp sau: Đường hô hấp: -Bội phát nhiễm khuẩn trong bệnh việm phổi tắc nghẽn do Haemophilus influenzae, Moraxalla catarhalis hoặc Streptococcus pneumoniae. - Viêm phổi lây nhiễm do Chlamydia pneumoniae, Haemophilus, inflyenzae, Mycoplasma pneumoniae, Streptococcus pneumoniae. - Viêm họng, viêm Amidn do Streptococcus pyogenes ở bệnh nhân không dùng được các kháng sinh nhóm trị liệu 1. Viêm tai giữa cấp tính.
Điều trị và phòng ngừa thiếu máu do thiếu sắt, acid folic trong các trường hợp: Phụ nữ có thai và cho con bú, khi hành kinh, điều hòa kinh nguyệt....
Cổ trướng do xơ gan. Phù gan, phù thận, phù tim, cấp khi các thuốc chữa phù khác kém tác dụng, đặc biệt khi có nghi ngờ chứng tăng aldosteron ...
Điều trị tăng huyết áp: Có thể dùng đơn độc hay dùng phối hợp với thuốc lợi tiểu thiazid. Nên dùng losartan cho người bệnh không dung nạp được các chất ức chế ACE.
Aziefti được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp sau : Đường hô hấp: Bội phát nhiễm khuẩn trong bệnh viêm phổi tắc nghẽn do Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis hoặc Streptococcus pneumoniae. Viêm phổi lây nhiễm do Chlamydia pneumoniae, Haemophilus influenzae, Mycoplasma pneumoniae, Streptococcus pneumoniae. Viêm họng, viêm Amidan do Streptococcus pyogenes ở những bệnh nhân không dùng được các kháng sinh nhóm trị liệu 1. Viêm tai giữa cấp tính.
 

Copyright © 2012 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2 - F.T.PHARMA

Địa chỉ: 601 Cách Mạng Tháng 8, Phường 15, Quận 10, Tphcm.

MST: 0302408317